Dịch nghĩa:

Mọi người định đi đâu vào buổi sáng sớm thế này?

Hán tự:

Triều buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng