Dịch nghĩa:
こんなクソまずいもんよく食えるな。お前味覚おかしいんじゃね?
Làm sao mà ăn được món dở tệ này vậy. Bạn có vấn đề với vị giác à?
Từ vựng:
Hán tự:
食
Thực
ăn; thực phẩm
前
Tiền
phía trước; trước
味
Vị
hương vị; vị
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy