Dịch nghĩa:
こんなくだらないことに多額の金を支払うとはけしからん。
Thật đáng trách khi trả nhiều tiền cho những việc vô bổ như thế này.
Từ vựng:
Hán tự:
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
額
Ngạch
trán; bảng; bức tranh đóng khung; số lượng
金
Kim
vàng
支
Chi
nhánh; hỗ trợ
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý