Dịch nghĩa:
これらの樫の木は樹齢100年以上です。
Những cây sồi này có tuổi thọ trên 100 năm.
Từ vựng:
Hán tự:
樫
Kiện
sồi xanh
木
Mộc
cây; gỗ
樹
Thụ
gỗ; cây; thiết lập
齢
Linh
tuổi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng
trên