Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「これは1ですか、7ですか?」「いや、2のつもりなんですけど」
"Đây là số 1 hay số 7?" "Không, tôi định là số 2."
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
いや
ồ
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng