Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この2つから
選
えら
ばなきゃいけないのか。
Tôi phải chọn một trong hai cái này à?
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
選ぶ
えらぶ
chọn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích