Dịch nghĩa:

Cuốn từ điển này có khoảng 40.000 từ mục.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Xuất ra ngoài
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Ước hứa; khoảng; co lại
Vạn mười nghìn