Dịch nghĩa:

Bản cam kết này không có giá trị pháp lý.

Hán tự:

Thệ thề; hứa
Ước hứa; khoảng; co lại
Thư viết
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Câu bắt giữ; nắm giữ; quan tâm; tuân thủ; mặc dù
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực