Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
花
はな
は
黄色
きいろ
だが、ほかの
花
はな
はみな
青
あお
い。
Bông hoa này màu vàng, còn những bông hoa khác đều màu xanh.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
黄色
きいろ
màu vàng; màu hổ phách
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
青い
あおい
xanh dương; xanh da trời
Hán tự:
花
Hoa
hoa
黄
Hoàng
màu vàng
色
Sắc
màu sắc
青
Thanh
xanh; xanh lá