Dịch nghĩa:
この次いつ集まればよいのか彼に聞いてください。
Hãy hỏi anh ấy lần sau chúng ta nên tụ họp khi nào.
Từ vựng:
Hán tự:
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe