Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
機械
きかい
にほこりがかからないようにしておかなければなりません。
Phải giữ cái máy này không bị bụi.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
機械
きかい
máy móc; cơ chế
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ