Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
栓
せん
は
取
と
り
替
か
えないとダメですね。
Cái nút này cần phải thay thế rồi.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
栓
せん
nút; nút chai; nút bần
取り替える
とりかえる
đổi; trao đổi
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
Hán tự:
栓
Xuyên
nút; chốt
取
Thủ
lấy; nhận
替
Thế
trao đổi; dự phòng; thay thế; mỗi-