Dịch nghĩa:
この懐中電灯にはバッテリーが2つついてます。
Chiếc đèn pin này có hai viên pin.
Từ vựng:
Hán tự:
懐
Hoài
tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
電
Điện
điện
灯
Đăng
đèn; ánh sáng; đơn vị đếm cho đèn