Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
国
くに
はどのぐらいいるつもりですか。
Bạn dự định ở đất nước này bao lâu?
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
国
くに
quốc gia; đất nước
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia