Dịch nghĩa:
この商品券って、どこでなら使えるんだろう?
Phiếu mua hàng này có thể sử dụng ở đâu nhỉ?
Hán tự:
商
Thương
buôn bán
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
券
Khoán
vé
使
Sử
sử dụng; sứ giả