Dịch nghĩa:

Giá của món hàng này không đủ để trang trải chi phí sản xuất.

Hán tự:

Phẩm hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Trị giá; chi phí; giá trị
Đoạn cấp bậc; bậc thang; cầu thang
Chế sản xuất
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
Phí chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí