Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
件
けん
に
関
かん
して
出来
でき
るだけの
情報
じょうほう
を
報告
ほうこく
してくれ。
Hãy báo cáo cho tôi mọi thông tin bạn có thể về vấn đề này.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
件
けん
vấn đề; sự việc
関する
かんする
liên quan; có liên quan
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
情報
じょうほう
thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
報告
ほうこく
báo cáo; thông tin
為る
する
làm
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
情
Tình
tình cảm
報
Báo
báo cáo; tin tức; phần thưởng; báo ứng
告
Cáo
mặc khải; nói; thông báo; thông báo