Dịch nghĩa:

Nước giếng này có thể uống được.

Hán tự:

Tỉnh giếng; thị trấn; cộng đồng
Hộ cửa; đơn vị đếm nhà
Thủy nước
Ẩm uống
Thích phù hợp; thỉnh thoảng; hiếm; đủ tiêu chuẩn; có khả năng