Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このパン、
本当
ほんとう
においしいですね。どこで
買
か
ったんですか?
Chiếc bánh này thật ngon, bạn mua ở đâu vậy?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
本当
ほんとう
sự thật; thực tế
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
買う
かう
mua; mua sắm
Hán tự:
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
買
Mãi
mua