Dịch nghĩa:
このスローガンは国民を奮い立たせる意図で作られた。
Slogan này được tạo ra với mục đích khích lệ người dân.
Từ vựng:
Hán tự:
国
Quốc
quốc gia
民
Dân
dân; quốc gia
奮
Phấn
kích động; phấn chấn; phát triển
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
図
Đồ
bản đồ; kế hoạch
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị