Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このかばんはすばらしくて、しかも
安
やす
い。
Cái túi này tuyệt vời và lại rẻ nữa.
Ngữ pháp:
A。しかも B。(A. Shikamo B.)
Biểu thị thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'thêm vào đó'
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
鞄
かばん
túi; cặp
素晴らしい
すばらしい
tuyệt vời; lộng lẫy
安い
やすい
rẻ; không đắt
Hán tự:
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình