Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このお
店
みせ
ではスパゲッティをお
箸
はし
でいただくんです。
Tại cửa hàng này, chúng tôi ăn mì spaghetti bằng đũa.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
お店
おみせ
cửa hàng; quán; nhà hàng
箸
はし
đũa
頂く
いただく
nhận
Hán tự:
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
箸
Trứ
đũa