Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こっちの
方
ほう
がそっちのより
小
ちい
さいよ。
Cái này nhỏ hơn cái kia.
Từ vựng:
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
其方
そちら
hướng đó
より
hơn
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
小
Tiểu
nhỏ