Dịch nghĩa:

Giao thông công cộng ở đây rất tệ.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Cộng cùng nhau
Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
máy móc; cơ hội
Quan kết nối; cổng; liên quan
便
Tiện tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai