Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここには
人里
ひとざと
離
はな
れた
荒野
あらの
のほかに
何
なに
もありません。
Ngoài hoang mạc không một bóng người ra thì không có gì ở đây cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
人里
ひとざと
làng; nơi ở của con người
離れる
はなれる
bị tách ra; bị chia ra; cách xa
荒野
こうや
hoang mạc
何
なん
gì
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
人
Nhân
người
里
Lý
ri; làng; nhà cha mẹ; dặm
離
Ly
tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
荒
Hoang
bị tàn phá; thô; thô lỗ; hoang dã
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
何
Hà
gì