Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここにとどまっていても
何
なに
の
得
とく
もない。
Ở đây không có lợi ích gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
何
なん
gì
得
とく
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích; thu được
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
何
Hà
gì
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích