Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここが
締
し
めつけられるように
痛
いた
みます。
Tôi cảm thấy đau như thể bị siết chặt ở đây.
Từ vựng:
此処
ここ
đây
締め付ける
しめつける
thắt chặt
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
痛む
いたむ
đau; cảm thấy đau
Hán tự:
締
Đề
thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím