Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここから
歩
ある
きで
30分
さんじゅっぷん
くらいかかる。
Mất khoảng 30 phút đi bộ từ đây.
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
歩き
あるき
đi bộ
分
ふん
phút (đơn vị thời gian)
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100