Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こういうのは、もう
買
か
う
人
ひと
いないんだろうね。
Chắc không còn ai mua thứ này nữa đâu nhỉ.
Từ vựng:
言う
いう
nói
もう
đã; rồi
買う
かう
mua; mua sắm
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
買
Mãi
mua
人
Nhân
người