Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こいつ、のど
渇
かわ
いてんのか、ごくごく
飲
の
んでるね。
Thằng này khát quá, uống ừng ực kìa.
Từ vựng:
此奴
こいつ
anh ta; cô ta; người này
渇く
かわく
khát nước
ごくごく
uống ừng ực
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
Hán tự:
渇
Khát
khát; khô
飲
Ẩm
uống