Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きれいな
水
みず
だけ
飲
の
むように
気
き
をつけなければならない。
Chúng ta cần phải cẩn thận chỉ uống nước sạch.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
水
Thủy
nước
飲
Ẩm
uống
気
Khí
tinh thần; không khí