Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
がっちり
組
く
んで
助
たす
け
合
あ
わねばならない。
Chúng ta phải chắc chắn hỗ trợ lẫn nhau.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
がっちり
chắc chắn; khỏe mạnh; vạm vỡ
組む
くむ
bắt chéo (chân, tay); khoác (tay)
助け合う
たすけあう
giúp đỡ lẫn nhau
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
助
Trợ
giúp đỡ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1