Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
かごの
中
なか
にりんごがいくらかあります。
Có một vài quả táo trong giỏ.
Từ vựng:
中
なか
bên trong
幾ら
いくら
bao nhiêu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm