Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「お
父
とう
さんは
忙
いそが
しいですか?」「いや、
忙
いそが
しくないだろう」
"Bố bạn có bận không?" - "Không, chắc là không bận lắm."
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
いや
ồ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
父
Phụ
cha
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên