Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
客
きゃく
さま、ここは
滑
すべ
りやすいので、お
気
き
を
付
つ
けください。
Quý khách vui lòng cẩn thận, sàn trơn lắm.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
お客様
おきゃくさま
khách; người thăm
此処
ここ
đây
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
客
Khách
khách
滑
Hoạt
trơn; trượt; rớt kỳ thi
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm