Dịch nghĩa:
お前の顔見るだけでイライラすんだよ。
Chỉ cần nhìn thấy mặt cậu là tôi đã thấy bực mình.
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy