Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おしゃれなレストランでウェイターをしてたもんさ。
Tôi đã làm bồi bàn ở một nhà hàng thời trang.
Từ vựng:
レストラン
nhà hàng (đặc biệt kiểu Tây)
ウェイター
bồi bàn
為る
する
làm