Dịch nghĩa:
うちの大学の食堂って、安くて美味しいよね。
Căn tin trường tôi vừa rẻ vừa ngon.
Từ vựng:
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
食
Thực
ăn; thực phẩm
堂
Đường
phòng công cộng; sảnh
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị