Dịch nghĩa:
いろんな人から、気が狂ってるって思われてるんだ。
Nhiều người nghĩ rằng tôi đã điên.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
狂
Cuồng
điên cuồng
思
Tư
nghĩ