Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いやしくも
何
なに
かやるなら
最善
さいぜん
を
尽
つ
くしなさい。
Nếu đã làm gì thì hãy cố gắng hết sức.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
卑しい
いやしい
thấp hèn
何
なん
gì
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
最善
さいぜん
Tốt nhất
尽くす
つくす
sử dụng hết; cạn kiệt; hết sạch
為さる
なさる
làm
Hán tự:
何
Hà
gì
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
尽
Tận
cạn kiệt; sử dụng hết