Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いやしくもやるからには
上手
うま
くやれ。
Nếu đã làm thì phải làm cho tốt.
Ngữ pháp:
~からには (〜kara niwa)
Diễn tả cảm giác trách nhiệm hoặc quyết tâm; 'vì', 'do', 'nếu'.
JLPT N2
Từ vựng:
卑しい
いやしい
thấp hèn
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
Hán tự:
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay