Dịch nghĩa:
いくら遅くても8時には着くでしょう。
Dù có trễ thế nào thì tôi cũng sẽ đến trước 8 giờ.
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
時
Thời
thời gian; giờ
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo