Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いくつかのりんごは
木
き
になったまま
腐
くさ
った。
Một số quả táo đã thối ngay trên cây.
Từ vựng:
幾つ
いくつ
bao nhiêu
木
き
cây
成る
なる
trở thành; đạt được
腐る
くさる
thối; hỏng; phân hủy
Hán tự:
木
Mộc
cây; gỗ
腐
Hủ
thối rữa; mục nát; chua