Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いいえ、もうお
昼
ひる
を
食
た
べに
出
で
かけました。
Không, tôi đã đi ăn trưa rồi.
Từ vựng:
いいえ
không
もう
đã; rồi
昼
ひる
trưa; giữa trưa
食べる
たべる
ăn
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
Hán tự:
昼
Trú
ban ngày; trưa
食
Thực
ăn; thực phẩm
出
Xuất
ra ngoài