Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
人
ひと
たちはどうやってここに
来
き
たのだろう。
Những người kia đến đây bằng cách nào vậy?
Từ vựng:
あの
này; ừm
人
ひと
người; ai đó
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
此処
ここ
đây
Hán tự:
人
Nhân
người
来
Lai
đến; trở thành