Dịch nghĩa:
あの人たちが何言ったって、別に気にならないよ。
Dù họ nói gì đi nữa, tôi cũng không quan tâm.
Từ vựng:
Hán tự:
人
Nhân
người
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
別
Biệt
tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
気
Khí
tinh thần; không khí