Dịch nghĩa:
あの事故でたくさんの人が死んだんだ。
Vụ tai nạn đó đã làm nhiều người chết.
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
故
Cố
tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
人
Nhân
người
死
Tử
chết