Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あのリスが、
私
わたし
のドングリを
盗
と
ったの!
Con sóc kia đã ăn trộm dẻ của tôi!
Từ vựng:
あの
này; ừm
栗鼠
りす
sóc (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Sciuridae)
私
わたくし
tôi
団栗
どんぐり
hạt dẻ
盗る
とる
trộm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
盗
Đạo
trộm; cướp; ăn cắp