Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
彼
かれ
が
2年
にねん
くらい
前
まえ
に
亡
な
くなったのを
知
し
らないのですか。
Bạn không biết anh ấy đã mất khoảng hai năm trước sao?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
年
ねん
năm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
亡くなる
なくなる
chết; qua đời
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
前
Tiền
phía trước; trước
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
知
Tri
biết; trí tuệ