Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あなたは
家族
かぞく
の
事
こと
を
考
かんが
えるべきです。
Bạn nên suy nghĩ về gia đình mình.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
家族
かぞく
gia đình
事
こと
sự việc; điều
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
事
Sự
sự việc; lý do
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ